thần tượng

  1. d. 1. Hình hoặc ảnh của người đã chết. 2. Hình một đấng coi thiêng liêng, được tôn sùng chiêm ngưỡng : Con bằng vàng thần tượng của người Do Thái. 3. Người hay vật được quí trọng hay tôn sùng một cách say mê : Những nhà độc tài phát xít cho rằng mình thần tượng của nhân dân.
thần tượng
Một cô gái trẻ treo áp phích thần tượng ca sĩ của mình lên tường.